UPS APOLLO AP9103RT 3KVA (2700W) True Online

UPS APOLLO AP9103RT 3KVA (2700W) True Online

Liên hệ

  • Mã sản phẩm: AP9103RT
  • Thương hiệu: APOLLO
  • Xuất xứ: Taiwan
  • Màu sắc: Đen
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Tình trạng: Còn hàng
Mã: AP9103RT Danh mục: , Từ khóa:
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài liệu

Mô tả

Bộ Lưu Điện Bộ Lưu Điện UPS APOLLO AP9103RT 3KVA (2700W) True Online

THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA UPS APOLLO AP9103RT 3KVA

  • Công suất: 3KVA/2700W (Dạng Rack)
  • Công nghệ: Online (Chuyển đổi kép trực tuyến)
  • Dạng sóng: Sóng sine chuẩn
  • Thời gian lưu điện: 13 phút 50% tải
  • Cổng kết nối điện ra: 02 ổ cắm chuẩn Universal
  • Cổng bảo vệ chống xung, chống sét đường dữ liệu
  • Ắc quy: 12V/9AH x 6
  • Kích thước UPS: R440*D728*C88 (mm)

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA UPS APOLLO AP9103RT 3KVA

  • Chức năng ổn áp, ổn tần tự động, chống xung, lọc nhiễu, chống sét lan truyền…
  • Công nghệ : Online (Chuyển đổi kép trực tuyến)
  • Công nghệ DSP tiên tiến cho khả năng tính toán nhanh với mạch điều khiển (giúp nâng cao độ ổn định)
  • Cổng USB kết nối phần mềm quản lý và theo dõi hoạt động UPS, lập lịch tắt mở máy.
  • Hệ số công suất đầu ra lên tới 0.9 cho công suất thực nhiều hơn.
  • Hệ số công suất đầu vào cao (≥ 0.99) và méo hài thấp (THDi ≤ 6%) tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
  • Dạng sóng: Sóng Sine chuẩn
  • Độ méo hài: ≤ 2% (tải tuyến tính); ≤ 5% (tải phi tuyến)
  • Khả năng chịu quá tải: 105% ~ 125% trong vòng 1 phút ; 125% ~ 150% trong vòng 30 giây; > 150% trong vòng 300 giây
  • Thời gian chuyển mạch: 0ms
  • Thời gian lưu điện: 13 phút 50% tải
  • Cổng kết nối điện ra: 02 ổ cắm chuẩn Universal
  • Kích thước UPS (RxDxC): 440x728x88mm (2U)

Ứng Dụng Của UPS APOLLO AP9103RT 3KVA

  • Thích hợp sử dụng cho Cơ sở dữ liệu, máy chủ, máy ATM, máy xét nghiệm…

Bộ lưu điện (UPS) APOLLO AP9103RT 3KVA (2700W) True Online

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 30.6 kg
Kích thước 44 × 72.8 × 88 cm

Thông số kỹ thuật

MODEL AP9103RT
Công suất 3KVA / 2700W
NGÕ VÀO
Điện áp liên tục 208 / 220 / 230 / 240 VAC
Ngưỡng điện áp 110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải );

176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải)

Tần số 40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng)
Hệ số công suất ≥ 0.99
Ngưỡng điện áp Bypass -25% ~ +15% (Có thể thiết lập)
NGÕ RA
Điện áp 208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD)
Độ biến thiên điện áp ± 1%
Tần số 45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy)
Dạng sóng Sin chuẩn
Hệ số công suất 0.9
Độ méo hài (THDv) ≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến)
Hệ số đỉnh 3:1
Khả năng chịu quá tải 105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms
dấu hoa thị upschinhhang ẮC QUY
Điện áp DC 72 VDC
Ắc quy 6×9 Ah
Dòng sạc (cực đại) 1 A
Thời gian sạc 8 giờ
HỆ THỐNG
Hiệu suất ≥ 92% (Chế độ lưới)
≥ 87% (Chế độ ắc quy)
≥ 97% (Chế độ ECO)
Thời gian chuyển mạch Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms

Từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass: 4 ms (typical)

Các tính năng bảo vệ Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt
Cổng giao tiếp USB&RS232 (standard), RS485 / dry contacts / SNMP (optional)
Hiển thị LCD + LED
Tiêu chuẩn EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3
MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ vận hành 0℃ ~ 40℃
Nhiệt độ lưu giữ -25°C ~ 55°C (không ắc quy)
Độ ẩm 0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước)
Độ cao ≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m
IP rating IP 20
Độ ồn với khoảng cách 1m ≤ 50 dB
Kích thước (W × D × H) (mm) 440 × 728 × 88
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) 545 × 852 × 201
Khối lượng (kg) 30.6
Khối lượng đóng kiện (kg) 34.0

Tài liệu

  • Datasheets
  • Hướng dẫn sử dụng (tiếng anh)