Các phương pháp đo nội trở của ắc quy

do-noi-tro-ac-quy-hioki-3554-res

Các phương pháp đo nội trở của ắc quy

Nội trở là chỉ số quan trọng để xác định một phần chất lượng của ắc quy. Mặc dù vậy khi acquy được xuất xưởng, nhà máy đã kiểm tra acquy thông qua kiểm tra các thông số điện áp, điện trở và đảm bảo nó năm trong dải cho phép. Nhưng qua thời gian sử dụng, do sự ăn mòn các bản cực hay dung dịch điện giải bị hao hụt nên khi ắc quy bị xuống cấp giá trị nội trở của nó tăng lên. Một ắc quy tốt thì nội trở của nó có giá trị nhỏ vì vậy có thể căn cứ vào việc đo nội trở ắc quy để xác định chất lượng của nó có còn dùng được hay không và đưa ra những cảnh báo để xử lý hoặc thay thế.

Các phương pháp đo nội trở của ắc quy?

Các phương pháp cơ bản kiểm tra nội trở của ắc quy

• Dùng nguồn xoay chiều (AC conductance)
• Dùng nguồn nạp một chiều (DC load)
• Dùng nguồn đa tần để tạo quang phổ điện trở (multi-frequency eclectro-chemical impedance spectroscopy (EIS)).

Do ắc quy có sức điện động nên để loại trừ ảnh hưởng của sức điện động của ắc quy thì kiểm tra bằng việc sử dụng nguồn xoay chiều để đo trở kháng của ắc quy là ưu việt nhất.

Đo nội trở ắc quy axit-chì thực tế

Các thiết bị đo nội trở ắc quy

Trên thị trường có khá nhiều thiết bị đo có chức năng đo được nội trở của ắc quy. Trong bài viết này chúng tôi chỉ để cập đến một số thiết bị có khả năng đáp ứng tốt các yêu cầu về việc đo kiểm “nội trở của ắc quy” trong thực tế.

Thiết bị đo nội trở ắc quy HIOKI BT3554

Thiết bị đo nội trở ắc quy cầm tay Hioki hỗ trợ công tác bảo trì UPS và các hệ thống ắc quy quan trọng liên quan đến sự sống còn của doanh nghiệp. Thiết bị đo nội trở ắc quy BT3554 đưa ra mức để đánh giá độ suy giảm và dung lượng còn lại của ắc quy axit chì khi cung cấp những chẩn đoán đầy đủ qua việc kiểm tra nội trở ắc quy.

Thao tác đo kiểm có thể thực hiện dễ dàng và nhanh chóng (Với thiết bị BT3554 thì chỉ mất 2s để máy cho ra kết quả đo thực tế và chuẩn xác).

Máy đo nội trở ắc quy HIOKI BT3554
  • Dải đo: 3 mΩ (hiển thị tối đa 3.100 mΩ, độ phân giải 1 μΩ) tới 3 Ω (hiển thị tối đa 3.100 Ω, độ phân giải 1 mΩ)
  • Số thang đo: 4 thang đo
  • Cấp chính xác: ±0.8 % rdg. ±6 dgt. (dải 3 mΩ: ±1.0 % rdg. ±8 dgt.)
  • Tần số nguồn thử ( AC conductance ): 1 kHz ± 30 Hz
  • Dòng điện thử: 160 mA
  • Chức năng chống nhiễu
  • Đo điện áp DC: Cấp chính xác: ±0.08 % rdg. ±6 dgt.
  • Điện áp DC đo kiểm: tối đa 60 VDC (Không có đầu vào AC)

=> Thông tin liên hệ.